Thaco Kia K250 Hải Phòng - Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng

392,000,000 VNĐ

Xuất xứ: Thaco

Lượt xem: 2219

Tình trạng: Hàng mới

Mua ngay

Thaco Trọng Thiện Hải Phòng xin giới thiệu xe tải mới Thaco Kia K250 

Sau một thời gian thành công của xe tải Thaco Kia K165 với doanh số luôn đứng đầu top 1 thị trường xe tải nhẹ Việt Nam. Thì kể từ tháng 1.2018 Thaco Trường Hải cho ra mắt sản phẩm mới, xe tải mới Thaco Kia K250 với loại 2 tải trọng 1.49 tấn và 2.49 tấn. Xe được thiết kế hoàn toàn mới về hình dáng, nội thất cabin, ngoài ra K250 được trang bị thêm hệ thống cân bằng điện tử (ESC) và hệ thống an toàn chống bó cứng phanh (ABS) tạo cảm giác an toàn cho khách hàng khi sử dụng xe  nhưng được giữ nguyên kích thước thùng như phiên bản Kia K165. Khách hàng khi mua xe Thaco Kia K250 có thể tùy chọn một trong hai loại tải trọng trên để phù hợp với nhu cầu chở hàng của mình. 

* Thaco Kia K250 có 3 màu chủ đạo: Trắng, xanh dương và xanh rêu

* Giá bán xe tải Thaco Kia K250 thùng mui bạt tại Hải Phòng - Xin liên hệ: Mr Châu 0932.248969 hoặc 0936.674386xe tải Kia K250 hải Phòng

* Giá bán xe tải Thaco Kia K250 thùng kín cửa hông tại Hải Phòng - Xin liên hệ: Mr Châu 0932.248969 hoặc 0936.674386

kia K250 hải phòng

Giá xe tải Thaco Kia K250 thùng lửng tại Hải Phòng - Xin liên hệ:  0932.248969 hoặc 0936.674386 Mr Châu

HOTLINE TƯ VẤN : 0932.248969

                                            THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO KIA K250

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO KIA K250

1  

 ĐỘNG CƠ

 Kiểu

HYUNDAI D4CB - CRDi

 Loại

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

 Dung tích xi lanh

 cc

2497

 Đường kính x Hành trình piston

 mm

91 x 96

 Công suất cực đại/Tốc độ quay

 Ps/rpm

130 / 3800

 Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

 N.m/rpm

255/1500 – 3500

 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

 Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

 Số tay

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi

 Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

 Tỷ số truyền cuối

4,181

3

 HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

4

 HỆ THỐNG PHANH

Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

Trang bị an toàn: ABS, ESC

5

 HỆ THỐNG TREO

 Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

 Sau

Phụ thuộc,  nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

 LỐP XE                                                                                                                                                                                  MAXXIS

 Trước/Sau

6.50R16/5.50R13

7  

 KÍCH THƯỚC

 Kích thước tổng thể (DxRxC)

 mm

5605 x 1780 x 2080

 Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

 mm

3500 x 1670 x 410

 Vệt bánh trước

 mm

1470

 Vệt bánh sau

 mm

1270

 Chiều dài cơ sở 

 mm

2810

 Khoảng sáng gầm xe

 mm

160

8

 TRỌNG LƯỢNG

 Trọng lượng không tải

 kg

2070

 Tải trọng

 kg

Có 2 tải trọng: 1490 và 2490

 Trọng lượng toàn bộ

 kg

3755 và 4755

 Số chỗ ngồi

 Chỗ

03

9

                            ĐẶC TÍNH

 Khả năng leo dốc

 %

26.6

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 m

5,8

 Tốc độ tối đa

 Km/h

107

 Dung tích thùng nhiên liệu

 lít

65


SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Mr Châu​: 0936.674386