XE TẢI THACO TOWNER 990 HẢI PHÒNG - XE TẢI TOWNER 990KG TẠI HẢI PHÒNG

219,000,000 VNĐ

Xuất xứ: Thaco

Lượt xem: 1106

Tình trạng: Hàng mới

Mua ngay

Đại lý xe tải Thaco Trọng Thiện Hải Phòng - Công Ty ô tô Trường Hải kính chào và cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng, ủng hộ sử dụng sản phẩm xe tải,oto tải Thaco của chúng tôi.
Thaco Trọng Thiện- xin gửi tới Quý khách hàng thông tin dòng xe tải nhẹ máy xăng động cơ Suzuki tải trọng nâng tải chớ hàng 990 kg, Máy lạnh cabin đầy đủ.
Xe Tải Thaco Towner 990 tải trọng chở hàng: 990 kg.
Giá cabin chassis: 219.000.000 VNĐ.
Tư vấn sản phẩm: 0932248969 *** 0932248969 (chuyên viên cao cấp).
* tham khảo: http://www.thacotaihaiphong.com.vn.
*Động cơ: Tiêu chuẩn khí thải hoàn toàn mới: Euro 4.
+ Loại động cơ: Động cơ Xăng, theo tiêu chuẩn Suzuki. Kiểu DA465QA, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước.
+ Dung tích xylanh (cc): 1372.
+ Công suất lớn nhất (ps/vòng phút): 95/6000.
+ Mômen xoắn lớn nhất (N. M/vòng phút): 84/3,000~3,500.
+ Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 37.
* Kích thước xe (mm).
+ Kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao): 4.400 x 1.550 x 1.920.
+ Chiều dài cơ sở: 2.010.
+ Kích thước thùng xe (Dài x Rộng x Cao): 2.540 x 1.440 x 350.
* Trọng lượng (kg).
+ Trọng lượng bản thân: 1.060kg.
+ Tải trọng: 990 Kg.
+ Trọng lượng toàn bộ: 2.180 Kg.
* Hộp số: Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi.
+ Trước: Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực.
+ Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
* Đặc tính khác của xe.
+ Lốp xe trước/sau: 5.50 – 13 / 5.50 – 13.
+ Khả năng leo dốc (%): 22.
+ Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m): 5.
+ Tốc độ tối đa (km/h): 90.
Cám ơn quý khách đã quan tâm sản phẩm của công ty.
Mọi chi tiết về xe tải Thaco Towner 990 tại Hải Phòng quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline tại Hải Phòng: 0932248969 ** - ** 0936674386
Hãng xe tải Thaco Hải Phòng - Thaco Trọng Thiện Hải Phòng
Địa chỉ: 1248 Nguyễn Bỉnh Khiêm. Đông hải. Hải An. Hải phòng. (qua cầu vượt Đông Hải gần ngã 3 Đình Vũ).

Xe Tải Towner 990 Tải Trọng: 990 Kg  Thùng Mui Bạt

(*)THÔNG TIN HỢP ĐỒNG

*ĐƠN GIÁ                              :216.000.000

*ĐƠN GIÁ THÙNG               : 22.000.000

*TỔNG HỢP ĐỒNG              :238.000.000

(*)ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH XE:

*LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (2%)     : 4.700.000

*ĐĂNG KÍ,ĐĂNG KIỂM       : 2.200.000

*BHTNDS BẮT BUỘC/NĂM:1.000.000

*TEM TẢI TRỌNG                 :   300.000

*PHÍ ĐƯỜNG BỘ/NĂM         : 2.160.000

*LẮP ĐỊNH VỊ                        :2.700.000

*TỔNG TIỀN ĐĂNG KÍ         :12.920.000

(*)TỔNG XE+ĐĂNG KÍ         243.920.000 (BẠN CẦN CÓ ĐỂ XE LĂN BÁNH)

HOTLINE TƯ VẤN : 0936.674386

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER990
 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

70 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2740

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

930

Tải trọng

kg

990

Trọng lượng toàn bộ

kg

2050

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

37

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Mr Châu​: 0936.674.386