THACO TOWNER 990 HẢI PHÒNG - XE TẢI THACO 990KG TẠI HẢI PHÒNG

219,000,000 VNĐ

Xuất xứ: Thaco

Lượt xem: 2201

Tình trạng: Hàng mới

Mua ngay

Đại lý xe tải Thaco Trọng Thiện Hải Phòng - Công Ty ô tô Trường Hải kính chào và cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng, ủng hộ sử dụng sản phẩm xe tải,Ô tô tải Thaco của chúng tôi.
Thaco Trọng Thiện - xin gửi tới Quý khách hàng thông tin dòng xe tải nhẹ máy xăng động cơ Suzuki tải trọng nâng tải chớ hàng 990 kg, Máy lạnh cabin đầy đủ.
Xe Tải Thaco Towner 990 tải trọng chở hàng: 990 kg.
Giá xe Thaco Towner990 thùng lửng: 219.000.000 VNĐ.
Tư vấn sản phẩm: 0932248969 *** 0936.674386 Mr Châu.
* tham khảo: http://www.thacotaihaiphong.com.vn.
* Động cơ: Tiêu chuẩn khí thải hoàn toàn mới: Euro 4.
+ Loại động cơ: Động cơ Xăng, theo tiêu chuẩn Suzuki. Kiểu DA465QA, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, phun xăng điện tử đa điểm, làm mát bằng nước.
+ Dung tích xylanh (cc): 1372.
+ Công suất lớn nhất (ps/vòng phút): 95/6000.
+ Mômen xoắn lớn nhất (N. M/vòng phút): 84/3,000~3,500.
+ Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 37.
* Kích thước xe (mm).
+ Kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao): 4.400 x 1.550 x 1.930 (mm)
+ Chiều dài cơ sở: 2.010.
+ Kích thước thùng xe (Dài x Rộng x Cao): 2.540 x 1.440 x 340 (mm)
* Trọng lượng (kg).
+ Trọng lượng bản thân: 1.060kg.
+ Tải trọng: 990 Kg.
+ Trọng lượng toàn bộ: 2.180 Kg.
* Hộp số: Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi.
+ Trước: Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực.
+ Sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
* Đặc tính khác của xe.
+ Lốp xe trước/sau: 5.50 – 13 / 5.50 – 13.
+ Khả năng leo dốc (%): 22.
+ Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m): 5.
+ Tốc độ tối đa (km/h): 90.
Cám ơn quý khách đã quan tâm sản phẩm của công ty.
Mọi chi tiết về xe tải Thaco Towner 990 tại Hải Phòng quý khách vui lòng liên hệ:
Hotline tại Hải Phòng: 0932248969 ** - ** 0936674386 Mr Châu
Đại lý xe tải Tại Thaco Hải Phòng - Thaco Trọng Thiện Hải Phòng
Địa chỉ: 1248 Nguyễn Bỉnh Khiêm. Đông hải. Hải An. Hải phòng. (qua cầu vượt Đông Hải gần ngã 3 Đình Vũ).

Xe Tải Towner 990 Tải Trọng: 990 Kg  Thùng Kín Cửa Hông

(*-*) THÔNG TIN HỢP ĐỒNG: 

*ĐƠN GIÁ                                :216.000.000

*ĐƠN GIÁ THÙNG                 : 24.000.000

*TỔNG HỢP ĐỒNG                :240.000.000

(*)ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH XE:

*LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (2%)       :  4.700.000

*ĐĂNG KÍ,ĐĂNG KIỂM         :  2.300.000

*BHTNDS BẮT BUỘC/NĂM  :  1.000.000

*TEM TẢI TRỌNG                   :     300.000

*PHÍ ĐƯỜNG BỘ/NĂM           :  2.160.000

*TỔNG TIỀN ĐĂNG KÍ           :10.580.000

(*)TỔNG XE+ĐĂNG KÍ :        251.580.000 (BẠN CẦN CÓ ĐỂ XE LĂN BÁNH)

*** Ngoài Thaco Hải Phòng còn hỗ trợ khách hàng mua xe trả góp với lãi xuất ưu đãi. Để biết thủ tục mua xe trả góp xin quý khách hàng liên hệ Vũ Long Châu 0932.248969 Đại Lý Xe Tải Thaco Tại Hải Phòng

HOTLINE TƯ VẤN : 0932248969

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER990
 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

 THACO TOWNER990

1

 ĐỘNG CƠ

 Kiểu

 K14B-A

 Loại

 Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

 Dung tích xi lanh

   cc

 1372

 Đường kính x Hành trình piston

  mm

 73 x 82

 Công suất cực đại/Tốc độ quay

  Ps/rpm

 70 / 6000

 Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

  N.m/rpm

 115 / 3200

2

 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

 Ly hợp

 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

 Số tay

 Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

 Tỷ số truyền hộp số chính

 ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674;   ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

 Tỷ số truyền cuối

 4.3

3

 HỆ THỐNG LÁI

 Bánh răng, thanh răng

4

 HỆ THỐNG PHANH

 - Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

 - Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang   trống

5

 HỆ THỐNG TREO

Trước

 - Độc lập, lò xo trụ.

 -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

 Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

 LỐP XE

 Trước/Sau

 5.50 - 13

7

 KÍCH THƯỚC

 Kích thước tổng thể (DxRxC)

 mm

 4405 x 1550 x 1930

 Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

 mm

 2500 x 1420 x 340

 Vệt bánh trước

 mm

 1310

 Vệt bánh sau

 mm

 1310

 Chiều dài cơ sở

 mm

 2740

 Khoảng sáng gầm xe

 mm

 190

8

 TRỌNG LƯỢNG

 Trọng lượng không tải

 kg

 930

 Tải trọng

 kg

 990

 Trọng lượng toàn bộ

 kg

 2050

 Số chỗ ngồi

 Chỗ

 02

9

 ĐẶC TÍNH

 Khả năng leo dốc

 %

 31,8

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 m

 5,5

 Tốc độ tối đa

 Km/h

 105

 Dung tích thùng nhiên liệu

 lít

 37

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Mr Châu​: 0936.674386