XE TẢI THACO OLLIN 7 TẤN HẢI PHÒNG

459,000,000 VNĐ

Xuất xứ: Thaco

Lượt xem: 1699

Tình trạng: Hàng mới

Mua ngay

Xe Tải OLLIN 7 Tấn Hải Phòng 
Kính gửi: Quý khách hàng!
Chi Nhánh xe tải Thaco Trọng Thiện Hải Phòng- Công ty Cổ Phần Ô Tô Trường Hải (THACO) trân trọng gửi đến Quý khách hàng thông tin dòng xe tải THACO OLLIN 700B (4x2) thương hiệu THACO OLLIN, được nhập khẩu linh kiện CKD từ tập đoàn FOTON Trung Quốc, sản xuất và lắp ráp tại nhà máy ô tô Chu Lai Trường Hải trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
Kiểu dáng hiện đại, tính năng vận hành an toàn, bền bỉ và kinh tế.
Thùng xe đa dạng: Thùng lửng, thùng kín, thùng mui bạt. Đóng từ các vật liệu: Tôn đen, tôn kẽm, inox 304, inox 430.
Bảo hành trên toàn quốc: 2 năm hoặc 100.000 km.
Đặc biệt có hỗ trợ trả góp vay ngân hàng 70% - 75% giá trị xe.
XE TẢI THACO OLLIN700B THÙNG MUI BẠT – 6.950 tấn.
Đặc tính kỹ thuật.
Xe mới 100%, do THACO lắp ráp CKD.
ĐỘNG CƠ: YZ4105ZLQ, Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp.
Dung tích xi-lanh: 4.087 cc.
Công suất cực đại: 123Ps/2800 vòng/phút.
Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi.
Hệ thống phanh: Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống.
Dung tích thùng nhiên liệu: 120 lít.
Màu sắc: Xanh ngọc, xanh dương, trắng.
Kích thước xe (mm).
Kích thước tổng thể: 8.050 x 2.250 x 3.280 mm.
Kích thước lọt lòng: 6.150 x 2.100 x 2.020 mm.
Trọng lượng bản thân: 4.285 kg.
Trọng lượng toàn bộ: 11.430 kg.
Tải trọng cho phép: 6.950 kg (không hạ tải sau khi đóng thùng).
Cỡ lốp xe: 8.25-16 / Dual 8.25-16.
Hãy liên hệ Mr Châu : 0932.248.969 *** 0932.248.969 để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí.

HOTLINE TƯ VẤN : 0932.248969

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN700B/700C

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN700B

THACO OLLIN700C

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YZ4105ZLQ

YZ4105ZLQ

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

4087

4087

Đường kính x Hành trình piston

mm

105 x 118

105 x 118

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

123 / 2800

123 / 2800

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

350 / 1600

350 / 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Số tay

6 số tiến,1 số lùi

6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,515 / ih2 = 3,917 / ih3 = 1,429 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,814 / iR = 6,061

ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,789 / iR = 5,858

Tỷ số truyền cuối

-

-

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM

Hiệu

-

-

Thông số lốp

Trước/sau

8.25-16 / Dual 8.25-16

8.25-16 / Dual 8.25-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

8180 x 2240 x 2420

7650 x 2250 x 2420

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

6150 x 2100 x 400

5770 x 2100 x 400

Chiều dài cơ sở

mm

4500

4200

Vệt bánh xe

Trước/sau

1665 / 1660

1665 / 1630

Khoảng sáng gầm xe

mm

215

220

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng bản thân

kg

3950

3710

Tải trọng cho phép

kg

7300

7250

Trọng lượng toàn bộ

kg

11445

11155

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

-

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

27

28

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

9.2

9

Tốc độ tối đa

Km/h

90

100

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

120

120

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Mr Châu​: 0936.674386